Từ: 炙背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炙背:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炙 • 背

chích bối
Phơi lưng, mặt trời chiếu vào như nướng. § Cũng như
sái bối
晒背.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙

chá炙:chá khoái (thịt nướng)
chích炙:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chả炙:giò chả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước
炙背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炙背 Tìm thêm nội dung cho: 炙背