Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忽而 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū"ér] bỗng nhiên; đột nhiên; bỗng; thoắt; thình lình; đột ngột; lúc。忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。
忽而说,忽而笑。
thoắt nói thoắt cười.
潮上的歌声忽而高,忽而低。
tiếng hát trên hồ lúc bỗng lúc trầm.
忽而说,忽而笑。
thoắt nói thoắt cười.
潮上的歌声忽而高,忽而低。
tiếng hát trên hồ lúc bỗng lúc trầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |

Tìm hình ảnh cho: 忽而 Tìm thêm nội dung cho: 忽而
