Cao su chống va đập cửa

Từ: 忽而 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽而:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忽而 trong tiếng Trung hiện đại:

[hū"ér] bỗng nhiên; đột nhiên; bỗng; thoắt; thình lình; đột ngột; lúc。忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。
忽而说,忽而笑。
thoắt nói thoắt cười.
潮上的歌声忽而高,忽而低。
tiếng hát trên hồ lúc bỗng lúc trầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
忽而 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忽而 Tìm thêm nội dung cho: 忽而