Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辅导 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔdǎo] phụ đạo; chỉ đạo; hướng dẫn。帮助和指导。
辅导员
hướng dẫn viên; phụ đạo viên
课外辅导
phụ đạo ngoại khoá
辅导学生学习基础知识。
phụ đạo học sinh những kiến thức cơ bản.
辅导员
hướng dẫn viên; phụ đạo viên
课外辅导
phụ đạo ngoại khoá
辅导学生学习基础知识。
phụ đạo học sinh những kiến thức cơ bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 辅导 Tìm thêm nội dung cho: 辅导
