Từ: 捉摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōmō] đoán (thường dùng trong câu phủ định)。猜测;预料(多见于否定句)。
难以捉摸
khó đoán
捉摸不定
đoán không chắc
注意:反复思索的意思应该作"琢磨"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ
捉摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉摸 Tìm thêm nội dung cho: 捉摸