Từ: 捕生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 生

bộ sinh
Tìm bắt các sinh vật, như đánh cá, săn thú, v.v.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
捕生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕生 Tìm thêm nội dung cho: 捕生