Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰭, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰭:
鰭
Biến thể giản thể: 鳍;
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鰭 kì
◎Như: tích kì 脊鰭 vây ở trên lưng, hung kì 胸鰭 vây ở ngực, phúc kì 腹鰭 vây ở bụng, vĩ kì 尾鰭 vây ở gần đuôi.
kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鰭 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 鰭
(Danh) Vây cá.◎Như: tích kì 脊鰭 vây ở trên lưng, hung kì 胸鰭 vây ở ngực, phúc kì 腹鰭 vây ở bụng, vĩ kì 尾鰭 vây ở gần đuôi.
kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰭:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰭
鳍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰭
| kì | 鰭: | bối kì (vây cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鰭 Tìm thêm nội dung cho: 鰭
