Chữ 鰭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰭, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰭:

鰭 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰭

鰭

Chiết tự chữ 鰭

Chiết tự chữ kì bao gồm chữ 魚 耆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰭 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 耆
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 耆 kì
  • kì [kì]

    U+9C2D, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鳍;
    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;

    鰭 kì

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰭

    (Danh) Vây cá.
    ◎Như: tích kì 脊
    鰭 vây ở trên lưng, hung kì 胸鰭 vây ở ngực, phúc kì 腹鰭 vây ở bụng, vĩ kì 尾鰭 vây ở gần đuôi.
    kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰭:

    䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

    Dị thể chữ 鰭

    鳍,

    Chữ gần giống 鰭

    魤, 鯀, 鮻, 鮼, 鮽, 鮾, 愭, 鮿, 鯁, 鮹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭 Tự hình chữ 鰭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰭

    kì鰭:bối kì (vây cá)
    鰭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰭 Tìm thêm nội dung cho: 鰭