Chữ 鷯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷯, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷯:

鷯 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷯

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 尞 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷯 cấu thành từ 2 chữ: 尞, 鳥
  • lèo, lẽo, treo
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • liêu [liêu]

    U+9DEF, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷯

    (Danh) Tiêu liêu : xem tiêu .
    liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷯:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷯

    ,

    Chữ gần giống 鷯

    , , , 鶿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷯

    liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
    鷯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷯 Tìm thêm nội dung cho: 鷯