Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儚, chiết tự chữ MANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儚:

儚 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儚

Chiết tự chữ manh bao gồm chữ 人 夢 hoặc 亻 夢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儚 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夢
  • nhân, nhơn
  • muống, mòng, mông, mọng, mống, mồng, mộng
  • 2. 儚 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夢
  • nhân
  • muống, mòng, mông, mọng, mống, mồng, mộng
  • manh [manh]

    U+511A, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung5;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 儚

    (Tính) Manh manh mờ mịt, mê muội, mê hoặc, hôn loạn.

    Chữ gần giống với 儚:

    ,

    Chữ gần giống 儚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儚 Tự hình chữ 儚 Tự hình chữ 儚 Tự hình chữ 儚

    儚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儚 Tìm thêm nội dung cho: 儚