Chữ 豔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豔, chiết tự chữ DIỄM, DIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豔:

豔 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豔

Chiết tự chữ diễm, diệm bao gồm chữ 豐 盍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豔 cấu thành từ 2 chữ: 豐, 盍
  • phong
  • hạp, khạp
  • diễm [diễm]

    U+8C54, tổng 28 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6
    1. [冶豔] dã diễm 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [光豔] quang diễm;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 豔

    (Tính) Tốt, đẹp.
    ◎Như: bách hoa tranh diễm
    trăm hoa khoe thắm, kiều diễm tươi đẹp óng ả, diễm thể văn từ hoa mĩ

    (Tính)
    Có quan hệ về tình yêu.
    ◎Như: diễm thi thơ tình yêu, diễm sự chuyện tình ái.

    (Tính)
    Nồng, đậm.
    ◎Như: diễm tình ái tình nồng nàn.
    ◇Lữ Khôn : Dục tâm yếu đạm, đạo tâm yếu diễm , (Tục tiểu nhi ngữ , Tạp ngôn ).

    (Động)
    Ham chuộng, hâm mộ.
    ◎Như: hâm diễm hâm mộ ham thích.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Tây du kí 西: Hà quang diễm diễm, thụy khí đằng đằng , (Đệ tam hồi) Ánh mặt trời chiếu rực rỡ, điềm lành bốc lên.

    (Động)
    Huyễn hoặc, làm mê hoặc.
    ◇Trần Xác : Chánh như Phật thị chi xưng vô lượng công đức, vụ thần kì thuyết, dĩ diễm ngu tục giả, phi thật thoại dã , , , (Đáp Trương Khảo Phu thư ).

    (Danh)
    Con gái đẹp.
    ◇Lí Bạch : Ngô oa dữ Việt diễm, Yểu điệu khoa duyên hồng , (Kinh loạn li hậu ) Gái đẹp nước Ngô và nước Việt, Yểu điệu khoe phấn hồng.

    (Danh)
    Chỉ hoa.
    ◇Quách Chấn : Diễm phất y khâm nhị phất bôi, Nhiễu chi nhàn cộng điệp bồi hồi , (Tích hoa ).

    (Danh)
    Vẻ sáng.

    (Danh)
    Khúc hát nước Sở.

    diệm (gdhn)
    diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 豔:

    ,

    Dị thể chữ 豔

    , ,

    Chữ gần giống 豔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豔

    diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
    diệm: 
    豔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豔 Tìm thêm nội dung cho: 豔