Chữ 邢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邢, chiết tự chữ HÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邢:

邢 hình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邢

Chiết tự chữ hình bao gồm chữ 开 邑 hoặc 开 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邢 cấu thành từ 2 chữ: 开, 邑
  • khai
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邢 cấu thành từ 2 chữ: 开, 阝
  • khai
  • phụ, ấp
  • hình [hình]

    U+90A2, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing2, geng3;
    Việt bính: jing4;

    hình

    Nghĩa Trung Việt của từ 邢

    (Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.

    (Danh)
    Họ Hình.
    § Cũng viết là hình
    .

    Nghĩa của 邢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xíng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÌNH
    họ Hình。姓。

    Chữ gần giống với 邢:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢

    邢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邢 Tìm thêm nội dung cho: 邢