Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邢, chiết tự chữ HÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邢:
邢
Pinyin: xing2, geng3;
Việt bính: jing4;
邢 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 邢
(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.(Danh) Họ Hình.
§ Cũng viết là hình 郉.
Nghĩa của 邢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
họ Hình。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
họ Hình。姓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 邢 Tìm thêm nội dung cho: 邢
