Từ: 捕风捉影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕风捉影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 风 • 捉 • 影

Nghĩa của 捕风捉影 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔfēngzhuōyǐng] vu vơ; không căn cứ (lời nói vu vơ hoặc việc làm dựa vào những căn cứ tưởng đúng mà thực ra là sai); bắt gió bắt bóng。《汉书·郑祀志下》:"听其言,洋洋满耳,若将可遇;救之,荡荡如系风捕景(影),终不可得。"比喻说 话或做事时用似是而非的迹象做根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt捉:loắt choắt
chộp捉:chộp lấy, bộp chộp
tróc捉:tróc nã
trốc捉:ăn trên ngồi chốc
xóc捉:xóc đĩa; nói xóc
xốc捉:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
捕风捉影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕风捉影 Tìm thêm nội dung cho: 捕风捉影