Cao su chống va đập cửa

Từ: 授权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授权 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuquán] trao quyền; giao quyền。把权力委托给人或机构代为执行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
授权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授权 Tìm thêm nội dung cho: 授权