Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 授首 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòushǒu] chém đầu; chặt đầu (phản nghịch, đạo tặc...)。(叛逆、盗贼等)被斩首。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 授
| thò | 授: | thò tay |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 授首 Tìm thêm nội dung cho: 授首
