Từ: 甲虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎchóng] bọ cánh cứng; côn trùng cánh cứng。鞘翅目昆虫的统称,身体的外部有硬壳,前翅是角质,厚而硬,后翅是膜质,如金龟子、天牛、象鼻虫等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
甲虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲虫 Tìm thêm nội dung cho: 甲虫