Chữ 蝲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝲, chiết tự chữ LẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝲

Chiết tự chữ lạt bao gồm chữ 虫 剌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝲 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 剌
  • chùng, hủy, trùng
  • lạp, lạt
  • []

    U+8772, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蝲


    lạt, như "lạt (tôm crayfish)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [là]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: LẠT
    tôm càng (nước ngọt)。蝲蛄。
    Từ ghép:
    蝲蛄 ; 蝲蝲蛄

    Chữ gần giống với 蝲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝲 Tự hình chữ 蝲 Tự hình chữ 蝲 Tự hình chữ 蝲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝲

    lạt:lạt (tôm crayfish)
    蝲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝲 Tìm thêm nội dung cho: 蝲