Từ: 綱紀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱紀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綱 • 紀

cương kỉ
Đại cương yếu lĩnh. ◇Hà Cảnh Minh 何景明:
Quân tử chi trị dã, thiết kì cương kỉ, nhi hữu kì mục, dữ dân thủ chi
君子之治也, 設其綱紀, 而有其目, 與民守之 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序).Pháp độ, cương thường. ◇Huyền Trang 玄奘:
Quốc vô cương kỉ, pháp bất chỉnh túc
國無綱紀, 法不整肅 (Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, A kì ni quốc 阿耆尼國).Trị lí, quản lí. ◇Thi Kinh 詩經:
Miễn miễn ngã vương, Cương kỉ tứ phương
勉勉我王, 綱紀四方 (Đại nhã 大雅, Vực bốc 棫樸) Gắng gỏi lên đức vua ta, Cai quản sửa trị khắp cả bốn phương.Chỉ chủ bạ công phủ và châu quận (ngày xưa).Người bộc quản lí một nhà. § Cũng gọi là
cương kỉ bộc
綱紀僕.

Nghĩa của 纲纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjì] kỷ cương。社会的秩序和国家的法纪。
纲纪有序
có kỷ cương trật tư
纲纪废弛
kỷ cương lỏng lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

cáng綱:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
cương綱:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紀

kĩ紀:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỉ紀:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
kỷ紀:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ
kỹ紀:kỹ càng, kỹ lưỡng
綱紀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綱紀 Tìm thêm nội dung cho: 綱紀