Cao su chống va đập cửa

Chữ 溱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溱, chiết tự chữ TRĂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 溱:

溱 trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溱

Chiết tự chữ trăn bao gồm chữ 水 秦 hoặc 氵 秦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溱 cấu thành từ 2 chữ: 水, 秦
  • thuỷ, thủy
  • tần
  • 2. 溱 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 秦
  • thuỷ, thủy
  • tần
  • trăn [trăn]

    U+6EB1, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, qin2;
    Việt bính: zeon1;

    trăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 溱

    (Danh) Sông Trăn : (1) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Mật , chảy vào sông Giả Lỗ . (2) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Đồng Bách , chảy vào sông Nhữ . (3) Phát nguyên ở Hồ Nam, chảy vào Quảng Đông.(Tính, phó) Trăn trăn : (1) Đông đúc, sum suê.
    ◇Thi Kinh : Thất gia trăn trăn (Tiểu nhã , Vô dương ) Con cháu trong nhà đông đúc. (2) Rỉ rỉ mồ hôi. (3) Mở mang, thư thái.

    Nghĩa của 溱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẦN
    Tần Đồng (tên huyện, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。溱潼(Qíntóng),镇名,在江苏。
    [zhēn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: TRĂN
    Trăn (tên sông cổ, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, ngày nay)。古水名,在今河南。

    Chữ gần giống với 溱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱 Tự hình chữ 溱

    溱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溱 Tìm thêm nội dung cho: 溱