Từ: 短句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短句 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnjù] câu đơn; câu ngắn。能表达完整意思的简短语句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
短句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短句 Tìm thêm nội dung cho: 短句