Cao su chống va đập cửa

Từ: 授衔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授衔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授衔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuxián] trao quân hàm。给予军衔或其他称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm:phẩm hàm; quân hàm
授衔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授衔 Tìm thêm nội dung cho: 授衔