Từ: 掉以轻心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉以轻心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉以轻心 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoyǐqīngxīn] phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示对某种问题漫不经心,不当回事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
掉以轻心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉以轻心 Tìm thêm nội dung cho: 掉以轻心