Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掉以轻心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉以轻心:
Nghĩa của 掉以轻心 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàoyǐqīngxīn] phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示对某种问题漫不经心,不当回事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| sạo | 掉: | sục sạo |
| trao | 掉: | trao đổi, trao tay |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| trạo | 掉: | nhai trệu trạo |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 掉以轻心 Tìm thêm nội dung cho: 掉以轻心
