cáo giá
Xin phép nghỉ.
§ Cũng nói
thỉnh giá
請假.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tha dã bất cáo giả, tựu tư tự khứ liễu
他也不告假, 就私自去了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chú ấy không xin phép nghỉ lại dám tự tiện đi à?
Nghĩa của 告假 trong tiếng Trung hiện đại:
他家里有事,想告两天假。
nhà anh ấy có việc, muốn xin nghỉ hai ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 告假 Tìm thêm nội dung cho: 告假
