Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo giá
Xin phép nghỉ.
§ Cũng nói
thỉnh giá
假.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha dã bất cáo giả, tựu tư tự khứ liễu
假, 了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chú ấy không xin phép nghỉ lại dám tự tiện đi à?

Nghĩa của 告假 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojià] xin nghỉ; xin phép nghỉ。请假。
他家里有事,想告两天假。
nhà anh ấy có việc, muốn xin nghỉ hai ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
告假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告假 Tìm thêm nội dung cho: 告假