Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳎, chiết tự chữ THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳎:
鳎
Biến thể phồn thể: 鰨;
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3;
鳎 tháp
tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3;
鳎 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 鳎
Giản thể của chữ 鰨.tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 鳎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰨)
[tǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: THÁP
cá bơn cát。鱼类的一科,体侧扁,呈片状,长椭圆形,像舌头,有细鳞,头部短小,有绒毛状的牙,两眼生在身体的右侧,有的背鳍、臀鳍与尾鳍相连。左侧向下卧在浅海底的泥沙上,捕食小鱼。常见的有条鳎。 通称鳎目鱼。
[tǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: THÁP
cá bơn cát。鱼类的一科,体侧扁,呈片状,长椭圆形,像舌头,有细鳞,头部短小,有绒毛状的牙,两眼生在身体的右侧,有的背鳍、臀鳍与尾鳍相连。左侧向下卧在浅海底的泥沙上,捕食小鱼。常见的有条鳎。 通称鳎目鱼。
Dị thể chữ 鳎
鰨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳎
| tháp | 鳎: | tháp (cá bơn mình dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 鳎 Tìm thêm nội dung cho: 鳎
