Từ: 查明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查明 trong tiếng Trung hiện đại:

[chámíng] điều tra rõ。调查清楚。
查明原因。
điều tra rõ nguyên nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
查明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查明 Tìm thêm nội dung cho: 查明