Cao su chống va đập cửa

Từ: 學識 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學識:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học thức
Học vấn và tri thức.
◎Như:
tha học thức phong phú, kiến văn quảng bác
富, 博.

Nghĩa của 学识 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshí]
học thức。学术上的知识和修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 識

thức:học thức, nhận thức
學識 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學識 Tìm thêm nội dung cho: 學識