Từ: 打翻身仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打翻身仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打翻身仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎfānshēnzhàng] khắc phục khó khăn。通过行动摆脱困境或不利局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
打翻身仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打翻身仗 Tìm thêm nội dung cho: 打翻身仗