Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 劳倦 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎojuàn] mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử; kiệt sức。疲劳;疲倦。
他连续工作了一整天也不觉得劳倦。
anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.
他连续工作了一整天也不觉得劳倦。
anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |

Tìm hình ảnh cho: 劳倦 Tìm thêm nội dung cho: 劳倦
