Từ: 劳倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojuàn] mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử; kiệt sức。疲劳;疲倦。
他连续工作了一整天也不觉得劳倦。
anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau
劳倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳倦 Tìm thêm nội dung cho: 劳倦