Từ: 吊挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吊 • 挂

Nghĩa của 吊挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoguà] treo; móc。悬挂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu吊:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 
吊挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊挂 Tìm thêm nội dung cho: 吊挂