Từ: 圣多明哥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣多明哥:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圣 • 多 • 明 • 哥
Nghĩa của 圣多明哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngduōmínggē] Xan-tô Đô-min-gô; Santo Domingo (thủ đô Đô-mi-ni-ca-na, tên cũ là Ciudad Trujillo)。圣多明哥,特鲁希略城多米尼加共和国的首都和最大城市,位于加勒比海伊斯帕尼奥拉岛东南部。1496由克里斯托弗·哥伦布的兄弟巴托 洛缪建立,是西半球最古老的未间断的居住地。该名字也被用于伊斯帕尼奥的一个西班牙殖民地和多米尼 加共和国本身。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |