Từ: 掉枪花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉枪花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掉 • 枪 • 花

Nghĩa của 掉枪花 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoqiānghuā] giở trò khôn vặt。耍花招。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo掉:chèo chống; chèo thuyền
sạo掉:sục sạo
trao掉:trao đổi, trao tay
tráo掉:tráo trở; đánh tráo
trạo掉:nhai trệu trạo
điệu掉:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang枪:cơ sang (súng)
thương枪:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
掉枪花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉枪花 Tìm thêm nội dung cho: 掉枪花