Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩写 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōxiě] 1. viết tắt。使用拼音文字的语言中,对于常用的词组(多为专名)以及少数常用的词所采用的简便的写法。缩写有几种方式。 a.截取词的第一个字母来代表这个词,如C代表carbonium(碳)。 b.截取词的前几个字母,如Eng.代表England(英国)或English(英语)。
c.分别截取一个词的两个部分的第一个字母,如cm.代表centimètre(厘米), kg. 代表kilogrammet(公斤)。
d.截取词的第一个和末一个字母,如No. 代表numéro(号数)。
2. tóm tắt; viết tóm tắt。把文学作品(多为长编小说)改写,使篇幅减少。
缩写本。
bản tóm tắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
缩写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩写 Tìm thêm nội dung cho: 缩写