Từ: 掉点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掉 • 点 • 儿

Nghĩa của 掉点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodiǎnr] mưa lác đác; mưa rơi từng giọt。落下稀疏的雨点。
掉点儿了,快去收衣服吧!
mưa lác đác rồi, mau đi lấy đồ đi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo掉:chèo chống; chèo thuyền
sạo掉:sục sạo
trao掉:trao đổi, trao tay
tráo掉:tráo trở; đánh tráo
trạo掉:nhai trệu trạo
điệu掉:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
掉点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉点儿 Tìm thêm nội dung cho: 掉点儿