Từ: 排炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[páipào] 1. gỡ mìn。排除瞎炮。
施工时,民工争着点炮,排炮承担最艰巨的任务。
lúc thi công, dân công tranh nhau gỡ mìn, gánh vác nhiệm vụ gian nan nhất.
2. pháo nổ đồng loạt; pháo bầy; loạt pháo。许多门炮同时向同一方向、目标进行射击的炮火。
3. mìn phá núi; mìn khai thác hầm mỏ。劈山造田、开矿局掘巷道等工程中,连接许多爆眼同时进形的炮破。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
排炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排炮 Tìm thêm nội dung cho: 排炮