Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 排炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[páipào] 1. gỡ mìn。排除瞎炮。
施工时,民工争着点炮,排炮承担最艰巨的任务。
lúc thi công, dân công tranh nhau gỡ mìn, gánh vác nhiệm vụ gian nan nhất.
2. pháo nổ đồng loạt; pháo bầy; loạt pháo。许多门炮同时向同一方向、目标进行射击的炮火。
3. mìn phá núi; mìn khai thác hầm mỏ。劈山造田、开矿局掘巷道等工程中,连接许多爆眼同时进形的炮破。
施工时,民工争着点炮,排炮承担最艰巨的任务。
lúc thi công, dân công tranh nhau gỡ mìn, gánh vác nhiệm vụ gian nan nhất.
2. pháo nổ đồng loạt; pháo bầy; loạt pháo。许多门炮同时向同一方向、目标进行射击的炮火。
3. mìn phá núi; mìn khai thác hầm mỏ。劈山造田、开矿局掘巷道等工程中,连接许多爆眼同时进形的炮破。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 排炮 Tìm thêm nội dung cho: 排炮
