Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嬰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬰, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬰:

嬰 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬰

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 貝 貝 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬰 cấu thành từ 3 chữ: 貝, 貝, 女
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • anh [anh]

    U+5B30, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1
    1. [嬰孩] anh hài 2. [嬰兒] anh nhi;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬰

    (Danh) Trẻ sơ sinh.
    ◎Như: nam anh
    bé trai, nữ anh bé gái.

    (Động)
    Vòng quanh, vấn vít.
    ◇Nguyễn Trãi : Quân thân nhất niệm cửu anh hoài (Đề Đông Sơn tự ) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.

    (Động)
    Trói buộc, ràng buộc.
    ◇Lục Cơ : Thế võng anh ngã thân (Phó lạc trung đạo tác ) Lưới đời ràng buộc thân ta.

    (Động)
    Mang, đeo.
    ◇Tuân Tử : Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã , 使, , , (Phú quốc ) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.

    (Động)
    Xúc phạm, đụng chạm đến.
    ◇Tuân Tử : Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã , 調, , (Cường quốc ) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.
    anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (vhn)

    Chữ gần giống với 嬰:

    , , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Dị thể chữ 嬰

    , ,

    Chữ gần giống 嬰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬰

    anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
    嬰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬰 Tìm thêm nội dung cho: 嬰