Chữ 䔻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䔻, chiết tự chữ GIUN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䔻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䔻

[]

U+453B, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1;
Việt bính: deon1;


Nghĩa Trung Việt của từ 䔻


giun, như "giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 䔻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 䔻

Tự hình:

Tự hình chữ 䔻 Tự hình chữ 䔻 Tự hình chữ 䔻 Tự hình chữ 䔻

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䔻

giun:giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán)
䔻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䔻 Tìm thêm nội dung cho: 䔻