Từ: kê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ kê:
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
计 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 计
Giản thể của chữ 計.kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)
Nghĩa của 计 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议
Dị thể chữ 计
計,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
乩 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 乩
(Danh) Một lối cầu thần, xin bói dân gian. Tục gọi là phù kê 扶乩.kê, như "phù kê (viết vào bảng nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 乩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: KÊ
lên đồng viết chữ。(扶乩)一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。Xem: 见〖扶箕〗
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1;
鸡 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 鸡
Giản thể của chữ 雞.Giản thể của chữ 鷄.kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Nghĩa của 鸡 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: KÊ
gà。家禽、品种很多,嘴短,上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短,不能高飞。也叫家鸡。
Từ ghép:
鸡飞蛋打 ; 鸡公车 ; 鸡冠 ; 鸡冠菜 ; 鸡冠花 ; 鸡冠石 ; 鸡冠子 ; 鸡黄 ; 鸡霍乱 ; 鸡奸 ; 鸡口牛后 ; 鸡肋 ; 鸡零狗碎 ; 鸡毛掸子 ; 鸡毛店 ; 鸡毛蒜皮 ; 鸡毛信 ; 鸡毛帚 ; 鸡内金 ; 鸡皮疙瘩 ; 鸡犬不宁 ; 鸡尸牛从 ; 鸡虱 ; 鸡头 ; 鸡头米 ; 鸡尾酒 ; 鸡瘟 ; 鸡心 ; 鸡新城疫 ; 鸡胸 ; 鸡血藤 ; 鸡眼 ; 鸡杂 ; 鸡爪疯 ; 鸡子 ; 鸡子儿
Tự hình:

Pinyin: ji1, jian1;
Việt bính: gai1;
枅 kê, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 枅
(Danh) Xà ngang.(Danh) Tấm gỗ ngang treo ở trên.
Chữ gần giống với 枅:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: ji1, ka3, lo5;
Việt bính: gat1 kaat1 kat1 kit1;
咭 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 咭
(Trạng thanh) Kê kê oa oa 咭咭呱呱 tiếng nói cười.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kê kê oa oa, thuyết tiếu bất tuyệt 咭咭呱呱, 說笑不絕 (Đệ nhị thập cửu hồi) Hi hi a ha, nói cười không thôi.
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)
cót, như "dây cót" (gdhn)
cút, như "cút rượu, cút nước" (gdhn)
hát, như "ca hát, hát xướng" (gdhn)
két, như "cót két" (gdhn)
Nghĩa của 咭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CÁT, HÁT
chít chít (tượng thanh)。同"叽"。
Chữ gần giống với 咭:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;
計 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 計
(Động) Đếm, tính.◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ 余以為其人計魁梧奇偉, 至見其圖, 狀貌如婦人好女 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)
Dị thể chữ 計
计,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1
1. [及笄] cập kê;
笄 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 笄
(Danh) Trâm cài đầu (ngày xưa).§ Lệ ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì cài trâm, biểu thị thành niên. Vì thế con gái đến tuổi lấy chồng gọi là cập kê 及笄.
§ Cũng viết là 筓.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên phương cập kê 年方及笄 (Hồ tứ thư 胡四姐) Tuổi vừa cập kê.
Nghĩa của 笄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
trâm cài đầu; trâm cài tóc。古代束发用的簪子。
及笄(古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。
tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).
Chữ gần giống với 笄:
笄,Tự hình:

Chữ gần giống với 嵆:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Pinyin: ji1, xi2;
Việt bính: kai1;
嵇 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 嵇
(Danh) Tên núi.(Danh) Họ Kê.
◎Như: Kê Khang 嵇康 (233-262).
kê, như "hạt kê" (vhn)
Nghĩa của 嵇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
1. Kê Sơn (thuộc An Huy, Trung Quốc)。山名。嵇山。在安徽省宿县以西、毫县以东。
2. họ Kê。姓。
Chữ gần giống với 嵇:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Pinyin: ji1, da1;
Việt bính: ;
筓 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 筓
§ Một dạng của kê 笄.
kê, như "tới tuần cập kê (con gái đã lớn)" (vhn)
Chữ gần giống với 筓:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Pinyin: ji1, qi3;
Việt bính: kai1 kai2;
稽 kê, khể
Nghĩa Trung Việt của từ 稽
(Động) Khảo sát, tra cứu, xem xét.◎Như: kê cổ 稽古 xem xét các sự tích xưa, kê tra 稽查 kiểm soát.
(Động) Cãi cọ, tranh chấp.
◇Hán Thư 漢書: Phụ cô bất tương thuyết, tắc phản thần nhi tương kê 婦姑不相說, 則反脣而相稽 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Vợ và cô không nói với nhau mà trở môi cãi cọ.
(Động) Trì hoãn, ngưng trệ, kéo dài.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Thánh chỉ phát hồi nguyên tịch, bất cảm kê lưu 聖旨發回原籍, 不敢稽留 (Ngọc Đường Xuân lạc nan phùng phu 玉堂春落難逢夫) Mệnh vua truyền cho về nguyên quán, không dám trì hoãn.
(Động) Tồn trữ, chất chứa.
(Động) Bói, bốc vấn.
◇Vương Dật 王逸: Kê vấn thần minh 稽問神明 (Bốc cư chương cú tự 卜居章句序) Bói hỏi thần minh.
(Động) Đến.
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Cố dĩ trí trị quốc, quốc chi tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri thử lưỡng giả diệc kê thức 故以智治國, 國之賊; 不以智治國, 國之福. 知此兩者亦稽式 (Chương 65) Cho nên lấy trí mưu trị nước là vạ cho nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết hai điều đó tức là biết được mẫu mực (trị dân).
(Danh) Họ Kê.Một âm là khể.
(Động) Khể thủ 稽首 lạy sát đầu xuống đất.
◇Tô Tuân 蘇洵: Giai tái bái khể thủ viết "Nhiên" 皆再拜稽首曰然 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Đều lần nữa bái sát đầu thưa "Vâng".
ghê, như "ghê gớm; ghê răng; ghê rợn" (vhn)
ghe, như "ghe phen (nhiều phen)" (btcn)
kê, như "hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)" (btcn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (btcn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (btcn)
khể, như "khể thủ bách bái (đập đầu lạy)" (gdhn)
Nghĩa của 稽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: KÊ
1. tra cứu; tham khảo; tra khảo; khảo xét。查考。
稽查。
tra cứu.
无稽之谈。
ăn nói vớ vẩn.
有案可稽。
có tài liệu để tra cứu.
2. cãi lại; chê trách; trách。计较。
反唇相稽。
bị chê trách nhưng không chịu.
3. họ Kê。(Jī)姓。
书
4. dừng lại; kéo dài。停留;拖延。
稽留。
dừng lại; ở lại.
稽延。
kéo dài.
Ghi chú: 另见qǐ
Từ ghép:
稽查 ; 稽核 ; 稽考 ; 稽留 ; 稽留热 ; 稽延
[qǐ]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: KHỂ
rập đầu lạy; cúi đầu。稽首。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
稽首
Dị thể chữ 稽
𥡴,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1
1. [錦雞] cẩm kê 2. [割雞] cát kê 3. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 4. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 5. [雞心] kê tâm 6. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;
雞 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 雞
(Danh) Con gà.◎Như: mẫu kê 母雞 gà mái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân 深圖密算勝夫君, 應是晨雞第一人 (Vương Thị tượng 王氏像) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.
(Danh) Kê gian 雞姦 hành vi cùng là đàn ông (nam tính) dâm dục với nhau.
§ Cũng gọi là nam phong 男風.
ke, như "bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)" (gdhn)
kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1;
鷄 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 鷄
Cũng như chữ kê 雞.ke, như "bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)" (gdhn)
kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Nghĩa của 鷄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "鸡"。见"鸡"。
Chữ gần giống với 鷄:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Dịch kê sang tiếng Trung hiện đại:
打底子 《垫底儿。》垫 《用东西支、铺或衬, 使加高、加厚或平正, 或起隔离作用。》kê chuồng lợn
垫猪圈。
kê cái bàn cao lên một chút.
把桌子垫高些
搁 《使处于一定的位置。》
谷; 谷子; 穀 《一年生草本植物, 茎直立, 叶子条状披针形, 有毛, 穗状圆锥花序, 子实圆形或椭圆形, 脱壳后叫小米, 是中国北方的粮食作物。也叫粟。》
rơm kê
谷草。
bông kê
谷穗儿。
藉 《垫; 衬。》
gối kê.
枕藉。
靠 《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
小米。
xem cập kê
xem gà
Nghĩa chữ nôm của chữ: kê
| kê | 乩: | phù kê (viết vào bảng nhỏ) |
| kê | 稽: | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | : | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | 筓: | tới tuần cập kê (con gái đã lớn) |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
| kê | 鳮: | kê (con gà) |
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
| kê | 鷄: | kê (con gà) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kê:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Tìm hình ảnh cho: kê Tìm thêm nội dung cho: kê
