Cao su chống va đập cửa
Từ: phao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phao:
Biến thể phồn thể: 拋;
Pinyin: pao1, niu4;
Việt bính: paau1;
抛 phao
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (vhn)
phau, như "trắng phau" (btcn)
phào, như "phều phào" (btcn)
Pinyin: pao1, niu4;
Việt bính: paau1;
抛 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 抛
Giản thể của chữ 拋.phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (vhn)
phau, như "trắng phau" (btcn)
phào, như "phều phào" (btcn)
Nghĩa của 抛 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHAO
1. quẳng; ném; quăng; tung。扔;投掷。
抛球。
ném bóng.
抛物线。
đường pa-ra-bôn.
抛砖引玉。
tung ra hòn gạch, kéo viên ngọc về; thả con tép bắt con tôm.
2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
抛妻别子。
bỏ vợ bỏ con.
跑到第三圈,他已经把别人远远地抛在后面了。
chạy đến vòng thứ ba, anh ấy đã bỏ rơi người khác ở phía sau rất xa.
3. phán tháo; bán tống。抛售。
Từ ghép:
抛费 ; 抛光 ; 抛荒 ; 抛脸 ; 抛锚 ; 抛弃 ; 抛售 ; 抛头露面 ; 抛物线 ; 抛掷 ; 抛砖引玉
Số nét: 8
Hán Việt: PHAO
1. quẳng; ném; quăng; tung。扔;投掷。
抛球。
ném bóng.
抛物线。
đường pa-ra-bôn.
抛砖引玉。
tung ra hòn gạch, kéo viên ngọc về; thả con tép bắt con tôm.
2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
抛妻别子。
bỏ vợ bỏ con.
跑到第三圈,他已经把别人远远地抛在后面了。
chạy đến vòng thứ ba, anh ấy đã bỏ rơi người khác ở phía sau rất xa.
3. phán tháo; bán tống。抛售。
Từ ghép:
抛费 ; 抛光 ; 抛荒 ; 抛脸 ; 抛锚 ; 抛弃 ; 抛售 ; 抛头露面 ; 抛物线 ; 抛掷 ; 抛砖引玉
Chữ gần giống với 抛:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Biến thể giản thể: 抛;
Pinyin: pao1;
Việt bính: paau1;
拋 phao
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng trung phù tục, sự kham phao 夢中浮俗事堪拋 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Kiếp phù sinh trong mộng, việc đáng bỏ đi.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: phao miêu 拋錨 thả neo, phao cầu 拋球 ném bóng, phao chuyên dẫn ngọc 拋磚引玉 đưa ngói lấy ngọc (lời khiêm tốn ý nói đưa ra ý kiến tầm thường hoặc văn chương kém cỏi mà được người khác dẫn thành lời bàn cao xa hoặc văn chương tuyệt tác).
(Động) Bỏ rơi.
◎Như: bào đáo đệ tứ quyển, tha dĩ kinh bả kì tha nhân viễn viễn đích phao tại hậu đầu 跑到第四圈, 他已經把其他人遠遠的拋在後頭 chạy tới vòng thứ tư, anh ấy đã bỏ rơi những người khác ở xa mãi đằng sau.
(Động) Ló ra, hiển lộ.
◎Như: phao đầu lộ diện 拋頭露面 xuất đầu lộ diện.
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (gdhn)
Pinyin: pao1;
Việt bính: paau1;
拋 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 拋
(Động) Vứt bỏ.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng trung phù tục, sự kham phao 夢中浮俗事堪拋 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Kiếp phù sinh trong mộng, việc đáng bỏ đi.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: phao miêu 拋錨 thả neo, phao cầu 拋球 ném bóng, phao chuyên dẫn ngọc 拋磚引玉 đưa ngói lấy ngọc (lời khiêm tốn ý nói đưa ra ý kiến tầm thường hoặc văn chương kém cỏi mà được người khác dẫn thành lời bàn cao xa hoặc văn chương tuyệt tác).
(Động) Bỏ rơi.
◎Như: bào đáo đệ tứ quyển, tha dĩ kinh bả kì tha nhân viễn viễn đích phao tại hậu đầu 跑到第四圈, 他已經把其他人遠遠的拋在後頭 chạy tới vòng thứ tư, anh ấy đã bỏ rơi những người khác ở xa mãi đằng sau.
(Động) Ló ra, hiển lộ.
◎Như: phao đầu lộ diện 拋頭露面 xuất đầu lộ diện.
phao, như "phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)" (gdhn)
Chữ gần giống với 拋:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拋
抛,
Tự hình:

U+6CE1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: pao4, pao2, pao1;
Việt bính: paau1 paau3 pou5
1. [泡影] bào ảnh 2. [泡製] bào chế;
泡 phao, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 泡
(Danh) Bọt.◎Như: thủy phao 水泡 bọt nước, phì tạo phao 肥皂泡 bọt xà bông.
(Danh) Chỉ vật gì có hình như bọt nước.
◎Như: thủ thượng khởi liễu phao 手上起了泡 tay bị bỏng rộp, phao đăng 泡燈 bóng đèn.
(Danh) Lượng từ: bãi (nước tiểu, phân, nước mắt, nước mũi, v.v.).
◎Như: nhất phao thỉ 一泡屎 một bãi phân.
(Tính) Xốp, bở.
◎Như: phao táo 泡棗 táo bở, giá khối mộc liệu phát phao 這塊木料發泡 miếng gỗ này đã bị mục.
(Động) Ngâm nước.
◎Như: phao tại thủy lí 泡在水裏 ngâm trong nước.
(Động) Pha (dùng nước nóng).
◎Như: phao ca phê 泡咖啡 pha cà phê, phao trà 泡茶 pha trà.
(Động) Dềnh dàng, rề rà, kéo dài mất thời giờ.
◎Như: phao bệnh hào 泡病號 giả vờ bị bệnh (để dềnh dàng trốn việc).
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bào.
bàu, như "bàu sen" (vhn)
bảo (btcn)
bào (gdhn)
bầu, như "bầu sen (chỗ trũng có nước)" (gdhn)
Nghĩa của 泡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng (vật căng tròn mà mềm xốp)。(泡儿)鼓起而松软的东西。
豆泡儿。
bọt đậu.
眼泡。
mí mắt trên.
2. mục; mềm xốp。虚而松软。;不坚硬。
泡枣。
táo ủng.
泡线。
chỉ mục.
这块木料发泡。
thanh gỗ này bị mục rồi.
3. bào (dùng làm tên hồ)。小湖,多用于地名。
月亮泡(在吉林)。
Nguyệt Lượng Bào (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
莲花泡(在黑龙江)。
Liên Hoa Bào (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc).
4. bãi; đống (lượng từ, chỉ phân, nước tiểu)。量词,用于屎和尿。
Từ ghép:
泡货 ; 泡桐 ; 泡子
[pào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng; bọt。(泡儿)气体在液体内使液体鼓起来造成的球状或半球状体。
水泡。
bong bóng nước.
肥皂泡儿。
bọt xà bông.
2. bóng (vật thể giống bong bong)。(泡儿)像泡一样的东西。
灯泡儿。
bóng đèn.
手上起了泡。
tay phồng rộp lên.
3. ngâm (trong chất lỏng)。较长时期地放在液体中。
两手在水里泡得发白。
hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.
4. kéo dài thời gian; giết thời gian (cố ý tiêu hao thời gian)。故意消磨(时间)。
呆在那里泡时间。
Ngồi ỳ đấy giết thời gian
Từ ghép:
泡病号 ; 泡菜 ; 泡饭 ; 泡沸石 ; 泡蘑菇 ; 泡沫 ; 泡沫玻璃 ; 泡沫混凝土 ; 泡沫剂 ; 泡沫塑料 ; 泡沫橡胶 ; 泡汤 ; 泡漩 ; 泡影 ; 泡子
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng (vật căng tròn mà mềm xốp)。(泡儿)鼓起而松软的东西。
豆泡儿。
bọt đậu.
眼泡。
mí mắt trên.
2. mục; mềm xốp。虚而松软。;不坚硬。
泡枣。
táo ủng.
泡线。
chỉ mục.
这块木料发泡。
thanh gỗ này bị mục rồi.
3. bào (dùng làm tên hồ)。小湖,多用于地名。
月亮泡(在吉林)。
Nguyệt Lượng Bào (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
莲花泡(在黑龙江)。
Liên Hoa Bào (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc).
4. bãi; đống (lượng từ, chỉ phân, nước tiểu)。量词,用于屎和尿。
Từ ghép:
泡货 ; 泡桐 ; 泡子
[pào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng; bọt。(泡儿)气体在液体内使液体鼓起来造成的球状或半球状体。
水泡。
bong bóng nước.
肥皂泡儿。
bọt xà bông.
2. bóng (vật thể giống bong bong)。(泡儿)像泡一样的东西。
灯泡儿。
bóng đèn.
手上起了泡。
tay phồng rộp lên.
3. ngâm (trong chất lỏng)。较长时期地放在液体中。
两手在水里泡得发白。
hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.
4. kéo dài thời gian; giết thời gian (cố ý tiêu hao thời gian)。故意消磨(时间)。
呆在那里泡时间。
Ngồi ỳ đấy giết thời gian
Từ ghép:
泡病号 ; 泡菜 ; 泡饭 ; 泡沸石 ; 泡蘑菇 ; 泡沫 ; 泡沫玻璃 ; 泡沫混凝土 ; 泡沫剂 ; 泡沫塑料 ; 泡沫橡胶 ; 泡汤 ; 泡漩 ; 泡影 ; 泡子
Chữ gần giống với 泡:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: pao1, bao1;
Việt bính: paau1;
脬 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 脬
(Danh) Bọng đái, bàng quang.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo lường nước tiểu và phân.
§ Cũng viết là phao 泡.
◎Như: nhất phao niệu 一脬尿.
phao, như "niệu phao (bọng đái)" (gdhn)
Nghĩa của 脬 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: PHAO
1. bàng quang; bọng đái。尿脬:膀胱。
2. bãi; đống (lượng từ, chỉ nước tiểu, phân)。量词,同"泡③"。
Số nét: 13
Hán Việt: PHAO
1. bàng quang; bọng đái。尿脬:膀胱。
2. bãi; đống (lượng từ, chỉ nước tiểu, phân)。量词,同"泡③"。
Chữ gần giống với 脬:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Dịch phao sang tiếng Trung hiện đại:
#22-2-2016: 泡沫浮标 《设置在水面上的标志, 用来指示航道的界限、航行的障碍物和危险地区。》浮筒 《漂浮在水面上的密闭金属筒, 下部用铁锚固定, 用来系船或做航标等。》
鱼漂; 鱼漂儿 《钓鱼时拴在线上的能漂浮的东西, 作用是使鱼钩不致沉底。鱼漂下沉, 就知道鱼已上钩。》
指甲内的肉。
捏造 《编造、假造。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phao
| phao | 抛: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |
| phao | 拋: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |
| phao | 脬: | niệu phao (bọng đái) |

Tìm hình ảnh cho: phao Tìm thêm nội dung cho: phao
