Chữ 恚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恚, chiết tự chữ HUỆ, KHUÊ, KHUỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恚:

恚 khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恚

Chiết tự chữ huệ, khuê, khuể bao gồm chữ 圭 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恚 cấu thành từ 2 chữ: 圭, 心
  • khoai, khuê, que, quê
  • tim, tâm, tấm
  • khuể [khuể]

    U+605A, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6;

    khuể

    Nghĩa Trung Việt của từ 恚

    (Động) Tức giận, oán hận.
    ◎Như: khuể hận
    oán hận.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.

    huệ, như "huệ phẫn (giận)" (gdhn)
    khuê (gdhn)

    Nghĩa của 恚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUỆ
    oán hận; oán giận; oán trách; căm thù; căm hờn; căm ghét。怨恨。
    恚恨
    oán hận

    Chữ gần giống với 恚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 恚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恚

    huệ:huệ phẫn (giận)
    khuê: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 恚:

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    恚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恚 Tìm thêm nội dung cho: 恚