Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恚, chiết tự chữ HUỆ, KHUÊ, KHUỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恚:
恚
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;
恚 khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 恚
(Động) Tức giận, oán hận.◎Như: khuể hận 恚恨 oán hận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể 深著我見, 增益瞋恚 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.
huệ, như "huệ phẫn (giận)" (gdhn)
khuê (gdhn)
Nghĩa của 恚 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HUỆ
oán hận; oán giận; oán trách; căm thù; căm hờn; căm ghét。怨恨。
恚恨
oán hận
Số nét: 10
Hán Việt: HUỆ
oán hận; oán giận; oán trách; căm thù; căm hờn; căm ghét。怨恨。
恚恨
oán hận
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恚
| huệ | 恚: | huệ phẫn (giận) |
| khuê | 恚: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 恚:

Tìm hình ảnh cho: 恚 Tìm thêm nội dung cho: 恚
