Chữ 唫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唫, chiết tự chữ CÂM, CĂM, CẤM, CẨM, GẪM, GẶM, NGẨM, NGẪM, NGẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唫:

唫 cấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唫

Chiết tự chữ câm, căm, cấm, cẩm, gẫm, gặm, ngẩm, ngẫm, ngậm bao gồm chữ 口 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 金
  • khẩu
  • ghim, găm, kim
  • cấm [cấm]

    U+552B, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2, jin4, wei3;
    Việt bính: am4 gam3 jam4 ngam4;

    cấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 唫

    (Động) Ngậm miệng.

    (Động)
    Hít.


    câm, như "câm miệng, câm điếc" (vhn)
    cẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
    gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (btcn)
    ngẩm, như "tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm" (btcn)
    ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
    căm, như "căm hờn, căm giận" (gdhn)
    gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (gdhn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)

    Nghĩa của 唫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGẬM
    ngậm miệng; im miệng。口闭。
    Ghi chú: 另见yín"吟"。

    Chữ gần giống với 唫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 唫

    ,

    Chữ gần giống 唫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唫

    câm:câm miệng, câm điếc
    căm:căm hờn, căm giận
    cẩm:lẩm cẩm
    gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
    gặm:chuột gặm; gặm nhấm
    ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
    ngẫm:ngẫm nghĩ
    ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
    唫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唫 Tìm thêm nội dung cho: 唫