Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唫, chiết tự chữ CÂM, CĂM, CẤM, CẨM, GẪM, GẶM, NGẨM, NGẪM, NGẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唫:
唫
Pinyin: yin2, jin4, wei3;
Việt bính: am4 gam3 jam4 ngam4;
唫 cấm
Nghĩa Trung Việt của từ 唫
(Động) Ngậm miệng.(Động) Hít.
câm, như "câm miệng, câm điếc" (vhn)
cẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (btcn)
ngẩm, như "tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
căm, như "căm hờn, căm giận" (gdhn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (gdhn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)
Nghĩa của 唫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGẬM
ngậm miệng; im miệng。口闭。
Ghi chú: 另见yín"吟"。
Số nét: 11
Hán Việt: NGẬM
ngậm miệng; im miệng。口闭。
Ghi chú: 另见yín"吟"。
Chữ gần giống với 唫:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 唫
吟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唫
| câm | 唫: | câm miệng, câm điếc |
| căm | 唫: | căm hờn, căm giận |
| cẩm | 唫: | lẩm cẩm |
| gẫm | 唫: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 唫: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngẩm | 唫: | tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm |
| ngẫm | 唫: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 唫: | ngậm miệng; ngậm ngùi |

Tìm hình ảnh cho: 唫 Tìm thêm nội dung cho: 唫
