Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覚, chiết tự chữ DÁC, GIÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覚:
覚
Pinyin: jue2;
Việt bính: gaau3 gok3;
覚
Nghĩa Trung Việt của từ 覚
giác, như "giác quan, thính giác" (gdhn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覚
| dác | 覚: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 覚: | giác quan, thính giác |

Tìm hình ảnh cho: 覚 Tìm thêm nội dung cho: 覚
