Từ: 掠美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掠美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掠美 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèměi] chiếm đoạt danh hiệu; cướp thành tích; cướp công。掠取别人的美名。
这是名家的手笔, 我不敢掠美。
đây là bút pháp của một danh gia, tôi không dám đoạt danh hiệu này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
掠美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掠美 Tìm thêm nội dung cho: 掠美