Từ: 务须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务须 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùxū] phải; cốt phải; ắt phải。务必。
务须准时到达。
phải đến nơi đúng giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
务须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务须 Tìm thêm nội dung cho: 务须