Từ: khuể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khuể:

顷 khoảnh, khuynh, khuể • 恚 khuể • 罣 quái, khuể • 頃 khoảnh, khuynh, khuể • 跬 khuể • 頍 khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuể

khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

U+9877, tổng 8 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頃;
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;

顷 khoảnh, khuynh, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 顷

Giản thể của chữ 頃.

cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
khoảnh, như "khoảnh khắc" (gdhn)

Nghĩa của 顷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頃)
[qǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢNH
1. khoảnh (rộng 100 mẫu Trung Quốc, chừng 6,6667 hec-ta)。地积单位。一百亩等于一顷。现用市顷,一市顷合6.6667公顷。
一顷地。
một khoảnh đất.
碧波万顷。
muôn trùng sóng biếc.
2. khoảnh khắc。顷刻。
少顷。
một lát.
有顷。
lát sau.
俄顷。
phút chốc.
3. vừa mới; trước đây không lâu。不久以前;刚才。
顷闻。
mới nghe.
顷接来信。
vừa mới nhận được thư.
4. khoảng; trên dưới (chỉ thời gian)。左右(指时间)。
光绪二十年顷。
khoảng năm 20 thời Quang Tự.
Ghi chú: (古>又同"顷" qīng。
Từ ghép:
顷刻

Chữ gần giống với 顷:

顶, 顷,

Dị thể chữ 顷

頃,

Chữ gần giống 顷

呉, 皍, 頃, 脊, 腎, 肯, 育, 妻, 脋, 膂,

Tự hình:

Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷 Tự hình chữ 顷

khuể [khuể]

U+605A, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;

恚 khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 恚

(Động) Tức giận, oán hận.
◎Như: khuể hận 恚
恨 oán hận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể 深著我見, 增益瞋恚 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.

huệ, như "huệ phẫn (giận)" (gdhn)
khuê (gdhn)

Nghĩa của 恚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HUỆ
oán hận; oán giận; oán trách; căm thù; căm hờn; căm ghét。怨恨。
恚恨
oán hận

Chữ gần giống với 恚:

㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

Chữ gần giống 恚

恵, 戅, 惣, 惢, 戀, 戁, 惡, 惠, 戆, 筀,

Tự hình:

Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚 Tự hình chữ 恚

quái, khuể [quái, khuể]

U+7F63, tổng 11 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gua4, fu2;
Việt bính: gwaa3;

罣 quái, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 罣

(Động) Ngại, làm trở ngại.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般
若波羅密多心經: Tâm vô quái ngại 心無罣礙 Tâm không vướng ngại.
§ Có khi đọc là khuể.
quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 罣 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 12
Hán Việt: QUẢI
án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
Từ ghép:
罣误

Chữ gần giống với 罣:

䍘, 罣,

Chữ gần giống 罣

佳, 罪, 罡, 罢, 罤, 罥, 罦, 罧, 罨, 罩,

Tự hình:

Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣

khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

U+9803, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 顷;
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;

頃 khoảnh, khuynh, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 頃

(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một khoảnh.

(Danh)
Thời gian vừa qua.
◇Sầm Tham 岑
參: Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).

(Tính)
Gần.
◎Như: khoảnh niên dĩ lai 頃年以來 gần một năm nay.

(Phó)
Vụt chốc.
◎Như: nga khoảnh 俄頃 vụt chốc, khoảnh khắc 頃刻 giây lát.

(Phó)
Vừa mới.
◎Như: khoảnh tiếp lai thư 頃接來書 vừa nhận được thư.

(Phó)
Khoảng (thời gian).
◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.

(Tính)
Nghiêng, lệch.
§ Thông khuynh 傾.
◇Hán Thư 漢書: Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.

(Danh)
Nửa bước.

khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頃:

頂, 頃, 頄,

Dị thể chữ 頃

顷,

Chữ gần giống 頃

皍, 顷, 呉, 婁, 前, 肖, 肙, 膏, 囪, 冐,

Tự hình:

Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃

khuể [khuể]

U+8DEC, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui3, xie4;
Việt bính: kwai2;

跬 khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 跬

(Danh) Nửa bước.
§ Bước một chân gọi là khuể 跬
, bước hai chân gọi là bộ 步.
◎Như: khuể bộ 跬步 nửa bước, khoảng cách rất ngắn.

khoẻ, như "khoẻ mạnh, sức khoẻ" (vhn)
khuể, như "khuể (xem Huệ)" (btcn)
quệ, như "kiệt quệ" (btcn)
quế, như "quế bộ bất li (không dời nửa bước)" (gdhn)

Nghĩa của 跬 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
书
cự ly; bước chân。一只脚迈出去的距离。
跬步。
nửa bước.
Từ ghép:
跬步

Chữ gần giống với 跬:

䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跬

跤, 蹪, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤,

Tự hình:

Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬

khuể [khuể]

U+980D, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui3;
Việt bính: kwai1 kwai2;

頍 khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 頍

(Động) Ngẩng đầu.

(Danh)
Ngày xưa là đồ trang sức trên tóc để giữ mũ cho chặt.

Chữ gần giống với 頍:

䪳, 䪴, 頊, 頋, 頌, 頍, 頎, 頏, 預, 頑, 頒, 頓, 𩑛,

Dị thể chữ 頍

𫠆,

Chữ gần giống 頍

項, 顠, 顚, 顛, 顜, 顝, 類, 顟, 顡, 願,

Tự hình:

Tự hình chữ 頍 Tự hình chữ 頍 Tự hình chữ 頍 Tự hình chữ 頍

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuể

khuể跬:khuể (xem Huệ)
khuể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuể Tìm thêm nội dung cho: khuể