Từ: 接力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlì] tiếp sức。一个接替一个地进行。
接力赛跑。
chạy tiếp sức.
接力运输。
vận tải tiếp sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
接力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接力 Tìm thêm nội dung cho: 接力