Từ: 皮肤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮肤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮肤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pífū] da; da dẻ。身体表面包在肌肉内外部的组织, 人和高等动物的皮肤由表皮、真皮和皮下组织三层组成,有保护身体、调节体温、排泄废物等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
皮肤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮肤 Tìm thêm nội dung cho: 皮肤