Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 推卸 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīxiè] chối từ; đẩy trách nhiệm。不肯承担(责任)。
推卸职责
chối từ chức trách
推卸职责
chối từ chức trách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸
| dỡ | 卸: | |
| hằm | 卸: | hằm hằm, hằm hè |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| xả | 卸: | xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc) |

Tìm hình ảnh cho: 推卸 Tìm thêm nội dung cho: 推卸
