Cao su chống va đập cửa

Chữ 矿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矿, chiết tự chữ KHOÁNG, QUÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿:

矿 quáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矿

Chiết tự chữ khoáng, quáng bao gồm chữ 石 广 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矿 cấu thành từ 2 chữ: 石, 广
  • thạch, đán, đạn
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • quáng [quáng]

    U+77FF, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礦;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: kong3;

    quáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 矿

    Giản thể của chữ .
    khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (gdhn)

    Nghĩa của 矿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礦、鑛)
    [kuàng]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHOÁNG
    1. hầm mỏ。矿床。
    2. quặng。指矿石。
    黄铁矿。
    quặng phe-rít.
    3. mỏ。开采矿物的场所̉。
    铁矿。
    mỏ sắt.
    煤矿。
    mỏ than.
    Từ ghép:
    矿藏 ; 矿层 ; 矿产 ; 矿床 ; 矿灯 ; 矿工 ; 矿浆 ; 矿井 ; 矿警 ; 矿坑 ; 矿脉 ; 矿苗 ; 矿区 ; 矿泉 ; 矿泉水 ; 矿砂 ; 矿山 ; 矿石 ; 矿物 ; 矿业 ; 矿源 ; 矿渣 ; 矿柱

    Chữ gần giống với 矿:

    , , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

    Dị thể chữ 矿

    ,

    Chữ gần giống 矿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

    khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
    矿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矿 Tìm thêm nội dung cho: 矿