Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 顰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顰, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顰:

顰 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顰

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 頻 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顰 cấu thành từ 2 chữ: 頻, 卑
  • tần, từng
  • bấy, te, ti
  • tần [tần]

    U+9870, tổng 24 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pin2;
    Việt bính: pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 顰

    (Động) Nhăn mày, nhíu mày.
    ◎Như: hoặc phục tần túc
    hoặc có người nhíu mày nhăn mặt.

    (Tính)
    Dáng nhăn mày, ưu sầu không vui.
    tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顰:

    , , , 𩖅,

    Dị thể chữ 顰

    , ,

    Chữ gần giống 顰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顰 Tự hình chữ 顰 Tự hình chữ 顰 Tự hình chữ 顰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顰

    tần:giao tần (cau mày)
    顰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顰 Tìm thêm nội dung cho: 顰