Chữ 穩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穩, chiết tự chữ ÓN, ỈN, ỎN, ỔN, ỦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穩:

穩 ổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穩

Chiết tự chữ ón, ỉn, ỏn, ổn, ủn bao gồm chữ 禾 爪 工 彐 心 hoặc 禾 爫 工 彐 心 hoặc 禾 㥯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 穩 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 爪, 工, 彐, 心
  • hoà, hòa
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 穩 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 爫, 工, 彐, 心
  • hoà, hòa
  • làm, trảo
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • tim, tâm, tấm
  • 3. 穩 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 㥯
  • hoà, hòa
  • ổn [ổn]

    U+7A69, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen3;
    Việt bính: wan2
    1. [安穩] an ổn 2. [穩定] ổn định 3. [把穩] bả ổn 4. [不穩] bất ổn;

    ổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 穩

    (Tính) Yên định, an toàn.
    ◎Như: an ổn
    yên định, ổn định yên định, ổn như Thái san yên vững như núi Thái Sơn.

    (Tính)
    Thỏa đáng, thỏa thiếp.
    ◎Như: ổn đương thỏa đáng, thập nã cửu ổn mười phần thỏa đáng.

    (Tính)
    Cẩn thận, thận trọng.
    ◎Như: ổn trọng thận trọng.

    (Động)
    Làm cho yên, nắm vững.
    ◎Như: ổn trụ tình tự làm cho yên ổn mối tình cảm.

    (Động)
    Xếp đặt, đặt để, an bài.
    ◇Tần Phu : Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật . , , (Đông Đường Lão , Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.

    (Phó)
    Nhất định, chắc chắn.
    ◎Như: ổn thao thắng toán nắm chắc phần thắng.

    (Danh)
    Ổn bà : (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự ngỗ tác ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ pháp y ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.

    ủn, như "ủn ỉn (tiếng lợn)" (vhn)
    ón (btcn)
    ỏn, như "ỏn ẻn" (btcn)
    ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (btcn)
    ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穩:

    , , , , , 𥣧,

    Dị thể chữ 穩

    , ,

    Chữ gần giống 穩

    , , , , 稿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穩

    ón: 
    ỉn:in ỉn, ủn ỉn
    ỏn:ỏn ẻn
    ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
    ủn:ủn ỉn (tiếng lợn)
    穩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穩 Tìm thêm nội dung cho: 穩