Từ: 深藏不露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深藏不露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深藏不露 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēncángbùlù] giấu nghề; giấu tài; không để lộ tài năng。隐藏自身的才学、技艺,而不表现出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
深藏不露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深藏不露 Tìm thêm nội dung cho: 深藏不露