Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深藏不露 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深藏不露:
Nghĩa của 深藏不露 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēncángbùlù] giấu nghề; giấu tài; không để lộ tài năng。隐藏自身的才学、技艺,而不表现出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 深藏不露 Tìm thêm nội dung cho: 深藏不露
