Cao su chống va đập cửa

Chữ 塄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塄, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塄

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 土 目 方 hoặc 土 罒 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 塄 cấu thành từ 3 chữ: 土, 目, 方
  • thổ, đỗ, độ
  • mục, mụt
  • phương, vuông
  • 2. 塄 cấu thành từ 3 chữ: 土, 罒, 方
  • thổ, đỗ, độ
  • võng
  • phương, vuông
  • []

    U+5844, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2;
    Việt bính: ling4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塄


    lăng, như "ải Chi Lăng" (gdhn)

    Nghĩa của 塄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lēng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LĂNG

    dốc (bên bờ ruộng)。田地边上的坡儿。
    Từ ghép:
    塄坎

    Chữ gần giống với 塄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 塄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塄 Tự hình chữ 塄 Tự hình chữ 塄 Tự hình chữ 塄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塄

    lăng:ải Chi Lăng
    塄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塄 Tìm thêm nội dung cho: 塄