Cao su chống va đập cửa
Chữ 塄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塄, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塄:
塄
Pinyin: leng2;
Việt bính: ling4;
塄
Nghĩa Trung Việt của từ 塄
lăng, như "ải Chi Lăng" (gdhn)
Nghĩa của 塄 trong tiếng Trung hiện đại:
[lēng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: LĂNG
方
dốc (bên bờ ruộng)。田地边上的坡儿。
Từ ghép:
塄坎
Số nét: 12
Hán Việt: LĂNG
方
dốc (bên bờ ruộng)。田地边上的坡儿。
Từ ghép:
塄坎
Chữ gần giống với 塄:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塄
| lăng | 塄: | ải Chi Lăng |

Tìm hình ảnh cho: 塄 Tìm thêm nội dung cho: 塄
